Bộ đề môn:

Tổng:

Luyện tập bằng Flashcard

Câu 1: Hệ thống nào sau đây không có trên ôtô?

Cơ cấu định lượng

Câu 2: Hệ thống nào sau đây không có trên động cơ ôtô?

Hệ thống định tâm

Câu 3: Các chi tiết, cụm chi tiết sau đây thuộc về hệ thống truyền động của ôtô, ngoại trừ?

Bộ tăng áp suất

Câu 4: Để động cơ có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài thì ngoài các hệ thống: hệ thống đánh lửa, hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát thì còn cần có hệ thống nào sau đây ?

. Hệ thống cung cấp nhiên liệu.

Câu 5: Động cơ được lắp trên trên ôtô có công dụng?

Cung cấp công suất cho xe ôtô

Câu 6: Hệ thống làm mát trên động cơ ô tô có công dụng gì?

Làm mát, ổn định nhiệt độ cho động cơ

Câu 7: Trong động cơ xăng “Hỗn hợp giữa hơi xăng và không khí được hòa trộn thật đều và đúng tỷ lệ” được gọi là?

Hòa khí công tác

Câu 8: Trong động cơ 4 kỳ(thì), thì “kỳ(thì)” được định nghĩa là ?

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong nửa vòng quay của trục khuỷu

Câu 9: Trong động cơ đốt trong “Toàn bộ sự thay đổi trạng thái (thể tích, áp suất, nhiệt đô) của MCCT từ khi mới đưa vào xylanh cho tới khi được thải ra ngoài” được gọi là ?

Một chu kỳ

Câu 10: Trong động cơ đốt trong, khái niệm “Điểm chết/tử điểm” được hiểu là ?

Là vị trí cuối cùng của piston trong lòng xylanh mà ở đó nó không thể di chuyển được nữa

Câu 11: Khoảng chạy píttông (S) là gì ?

Là khoảng cách từ ĐCT đến ĐCD

Câu 12: Khi nói về hành trình piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trình ngắn; hành trình dài; hành trình vuông. Vậy em hiểu “Hành trình ngắn” là gì ?

. Là hành trình có D > S

Câu 13: Khi nói về hành trình piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trình ngắn; hành trình dài; hành trình vuông. Vậy em hiểu “Hành trình dài” là gì ?

. Là hành trình có D < S

Câu 14: Khi nói về hành trình piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trình ngắn; hành trình dài; hành trình vuông. Vậy em hiểu “Hành trình vuông” là gì ?

. Là hành trình có D = S

Câu 15: Tỷ số nén (Ɛ ) là ?

Tỷ số giữa thể tích toàn bộ của xylanh và thể tích buồng đốt

Câu 16: Động cơ 2 thì là động cơ khi hòan thành xong 1 chu kỳ công tác thì ?

Trục khuỷu quay 1 vòng

Câu 17: Động cơ 4 thì là động cơ khi hòan thành xong 1 chu kỳ công tác thì ?

Trục khuỷu quay 2 vòng

Câu 18: Góc lệch công tác của động cơ 4 thì 4 xylanh là?

180

Câu 19: Góc lệch công tác của động cơ 4 thì 6 xylanh là?

120

Câu 20: Góc lệch công tác của động 360 cơ 4 thì 8 xylanh là?

. 90

Câu 21: Góc lệch công tác của động cơ 4 thì 10 xylanh là?

. 72

Câu 22: Góc lệch công tác của động cơ 4 thì 12 xylanh là?

60

Câu 23: Tỷ số nén (Ɛ ) trong động cơ xăng thường ở trong khoảng ?

= 7

Câu 24: Xe Toyota Hiace sử dụng loại động cơ 2RZ-FE, là loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có:  D = 95mm, S = 86mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

2.438 cm3

Câu 25: Xe Isuzu Hi - Lander V-Spec sử dụng loại động cơ 4AJ1 Diesel là loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 93mm, S = 90mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

2.445 cm3

Câu 26: Xe Mazda Premacy sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có:  D = 83mm, S = 85mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

1.839 cm3

Câu 27: Xe Ford Pinto sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 90mm, S = 78,5mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

1.996 cm3

Câu 28: Xe Suzuki Vitara sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 75mm, Vh = 1.590 cm3. Tính hành trình của piston S=?

90 mm

Câu 29: Xe Mazda Premacy sử dụng loại động cơ G16B SOHC với 4 xylanh thẳng hàng có thề tích công tác của động cơ Vh = 1.590 cm3. Tính thể tích buồng đốt của một xylanh biết tỷ số nén của động cơ là 9,5?

46,8 cm3

Câu 30: Xupáp hút mở sớm 120  tức là?

Xupáp hút bắt đầu mở ra trước khi píttông tới ĐCT 12

Câu 31: Xupáp thoát mở sớm 250  tức là?

Xupáp thoát bắt đầu mở ra trước khi píttông tới ĐCD 25

Câu 32: Xupáp hút đóng trễ 350  tức là?

Xupáp hút đóng kín sau khi píttông qua khỏi ĐCD 35

Câu 33: Xupáp thoát đóng trễ 180  tức là?

Xupáp thoát đóng kín sau khi píttông qua khỏi ĐCT 18

Câu 34: Thứ  tự công tác của động cơ 4 xylanh thường là?

. 1 – 3 – 4 – 2

Câu 35: Thứ  tự công tác của động cơ 6 xylanh thường là?

. 1 – 5 – 3 – 6 – 2 – 4

Câu 36: Thứ  tự công tác của động cơ V8 xylanh thường là ?

. 1 – 5 – 4 – 8 – 6 – 3 – 7 – 2

Câu 37: Thứ  tự công tác của động cơ V12 xylanh thường là ?

. 1-12-5-8-3-10-6-7-2-11-4-9

Câu 38: Cùng một dung tích, động cơ xăng 2 thì tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn động cơ 4 thì trên cùng một quãng đường hoạt động vì?

Do lượng hòa khí nạp vào xy lanh bị khí cháy cuốn theo ra ngoài.

Câu 39: Trong động cơ 4 thì có hai lần piston ở ĐCT trong một chu kỳ công tác. Ngoài thời điểm  là “cuối nén-đầu nổ”, và thời điểm nào sau đây?

Cuối xả – đầu hút

Câu 40: Trong thì nạp của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

Buồng đốt cháy

Câu 41: Trong thì nén của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

Píttông chuyển động xuống

Câu 42: Trong thì cháy của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

Hai xupáp nạp, thải mở

Câu 43: Trong động cơ xăng, hỗn hợp nhiên liệu bốc cháy do?

Tia lửa từ bugi

Câu 44: Trong động cơ Diesel, nhiên liệu bốc cháy do nhiều nguyên nhân, ngoại trừ?

Nhiệt tia lửa từ bugi

Câu 45: Thứ tự công tác của động cơ là gì ?

Thứ tự xy lanh thực hiện thì sinh công

Câu 46: Hãy cho biết những yếu tố nào dưới đây là sai đối với động cơ Diesel?

Bugi đánh lửa để khởi động động cơ

Câu 47: Suất tiêu hao nhiên liệu ge (g/kW.giờ) của động cơ Xăng khi đầy tải là khoảng ?

285 ÷ 380 (g/kW.giờ)

Câu 48: Suất tiêu hao nhiên liệu ge (g/kW.giờ) của động cơ Diesel khi đầy tải là khoảng ?

220 ÷ 285 (g/kW.giờ)

Câu 49: Hịêu suất nhiệt của động cơ Diesel ngày nay nằm trong khoảng ?

25 ÷ 45%

Câu 50: Trong thực tế, người ta thấy hiệu suất nhiệt của động cơ Diesel lớn hơn của động cơ Xăng nhờ vào nhiều yếu tố. Song trong các yếu tố sau, yếu tố nào là chính?

Tỷ số nén cao hơn hẳn động cơ Xăng

Câu 51: Ắc quy , máy khởi động, các relay điều khiển và relay bảo vệ khởi động thuộc hệ thống:

Starting system

Câu 52: Ắc quy, máy phát điện, các relay đèn báo nạp, tiết chế điện thuộc hệ thống:

Charging system

Câu 53: Ắc quy, khóa điện, bộ chia điện, biến  áp đánh lửa hay bobine, bougie thuộc hệ thống:

Ignition system

Câu 54: Đồng hồ và đèn báo trên táp lô, đồng hồ đo tốc độ động cơ, đồng hồ đo tốc độ xe, đồng hồ đo nhiên liệu và nhiệt độ nước làm mát thuộc hệ thống:

Information system

Câu 55: Điều khiển phun xăng, đánh lửa  thuộc hệ thống:

Engine control system

Câu 56: Điều khiển phanh, lái, hộp số tự động, lực kéo thuộc hệ thống:

Automotive control system

Câu 57: Máy nén, giàn nóng, van tiết lưu, giàn lạnh thuộc hệ thống:

Air conditioning  system

Câu 58: Fuel injection control là gì?

Điều khiển kim phun nhiên liệu

Câu 59: Common rail injection control:

Điều khiển phun dầu Diesel

Câu 60: Thể tích không gian giới hạn bởi, nắp máy và đỉnh piston khi piston ở ĐCT gọi là?

Thể tích buồng cháy

Câu 61: Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được hai vòng thì:

Piston thực hiện được 2 lần đi lên và 2 lần đi xuống

Câu 62: Động cơ diesel không có bugi vì?

Tỉ số nén lớn, nhiên liệu có khả năng tự cháy

Câu 63: Khi 2 xu páp đóng kín, khi piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD là kỳ nào của chu trình?

Kỳ nổ

Câu 64: Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt 2 kỳ này bằng cách nào sau đây?

Không có cách nào được nêu là đúng

Câu 65: Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

. 360

Câu 66: Một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?

. Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 1 vòng

Câu 67: Động cơ nào thường dùng piston đóng mở cửa nạp, cửa thải?

. Động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ

Câu 68: Trên các động cơ Xăng ngày nay, thân máy thường đươc chế tạo bằng vật liệu nào sau đây?

Nhôm hợp kim

Câu 69: Các động cơ Diesel trên ôtô ngày nay, thân máy thường được chế tạo bằng vật liệu nào sau đây?

Gang hợp kim

Câu 70: Trên các động cơ Diesel công suất lớn, thân máy thường được chế tạo bằng vật liệu nào sau đây:

Thép tấm

Câu 71: Thân máy trên các động cơ đốt trong loại vừa và nhỏ thường được chế tạo bằng phương pháp nào sau đây:

Đúc

Câu 72: Thân máy trên các động cơ đốt trong công suất lớn thường được chế tạo bằng phương pháp nào sau đây:

. Hàn

Câu 73: Nòng xylanh trong động cơ có công dụng:

Dẫn hướng cho píttông chuyển động

Câu 74: Đối với động cơ đốt trong làm mát bằng chất lỏng, khoảng trống giữa vách ngoài nòng xylanh với vỏ thân máy được gọi là?

Áo nước làm mát

Câu 75: Trên các động cơ cỡ lớn các nòng xylanh được đúc rời đối với thân máy nhằm mục đích:

Thuận tiện cho việc thay thế và sữa chữa

Câu 76: Chi tiết quan trọng nhất trong kết cấu của thân máy là lót xylanh. Người ta chia làm mấy loại xylanh:

2 loại

Câu 77: Tầng lót xylanh (sơmi khô, ướt) được ép vào đâu?

Thân máy

Câu 78: Đệm làm kín giữa xylanh và thân máy chỉ sử dụng ở loại?

Tầng lót xylanh ướt

Câu 79: Tầng lót xylanh khô (sơ mi khô) trong động cơ có đặc điểm là ?

Mỏng và không tiếp xúc trực tiếp với nước làm mát.

Câu 80: Khi ráp sơmi (xylanh) vào thân máy, sơ mi thường cao hơn mặt phẳng thân máy nhằm làm gì:

Bao kín buồng đốt hơn

Câu 81: Nắp quylát trên động cơ Diesel làm mát bằng nước thường được đúc hay rèn bằng vật liệu gì?

Gang hợp kim.

Câu 82: Nắp quylát trên động cơ Xăng làm mát bằng nước thường được đúc bằng vật liệu gì?

Nhôm hợp kim

Câu 83: Nắp quylát trên động cơ Diesel làm mát bằng gió thường được đúc bằng vật liệu gì?

Nhôm hợp kim

Câu 84: Nắp quylát mà dùng xupáp đặt, xupáp và đế xupáp được lắp ở đâu?:

Trên thân máy

Câu 85: Nắp quylát mà dùng xupáp treo, xupáp và đế xupáp được lắp ở đâu?:

Trên Nắp máy

Câu 86: Nắp quylát (nắp máy) có công dụng:

Kết hợp với xylanh, píttông tạo thành buồng đốt

Câu 87: Ngoài nhiệm vụ là truyền lực khí cháy cho thanh truyền cũng như nhận lực của thanh truyền để nén khí thì quả píttông còn có nhiệm vụ?

Kết hợp với xylanh, nắp máy tạo thành buồng đốt

Câu 88: Píttiông đỉnh bằng có ưu điểm :

Đơn giản, dễ chế tạo

Câu 89: Quả píttông thường chế tạo dạng côn, với đường kính:

Trên nhỏ, dưới to  hơn

Câu 90: Quả píttông thường chế tạo dạng ôval, với đường kính:

Phương song song với chốt nhỏ hơn phương vuông góc với chốt

Câu 91: Nhiệt độ ở đỉnh píttông khi động cơ hoạt động thường là:

500

Câu 92: Phần dưới của quả píttông, nơi chốt píttông được cắt bớt nhằm:

Giảm trọng lượng quả píttông

Câu 93: Động cơ công suất cao thường sử dụng píttông:

Píttông dập nóng

Câu 94: Nếu đầu píttông quá nóng sẽ dẫn đến:

Hiện tượng cháy tự động trong động cơ

Câu 95: Khi động cơ hoạt động, phần giản nở nhiều nhất của píttông là:

Phần đầu píttông

Câu 96: Trên một số loại píttông ở động cơ xăng người ta có sẻ rãnh bên hông quả píttông nhằm mục đích?

Tránh hiện tượng bó kẹt píttông khi động cơ hoạt động

Câu 97: Chốt píttông là một chi tiết nối ghép giữa píttông với thanh truyền, nó được chế tạo từ vật liệu nào sau đây?

Thép hợp kim

Câu 98: Việc lắp chốt píttông với píttông và thanh truyền thường có:

3 cách

Câu 99: Nhìn vào hình vẽ bên, hãy cho biết đây là phương pháp lắp ghép chốt píttông gì?

Cố định chốt trong đầu nhỏ thanh truyền

Câu 100: Chốt píttông bắt cứng trong lỗ chốt píttông có ưu điểm chính là?

Không cần bôi trơn giữa chốt với bệ chốt

Câu 101: Chốt píttông gắn cứng trong đầu nhỏ thanh truyền có ưu điểm chính là ?

Không cần bôi trơn giữa chốt với đầu nhỏ thanh truyền

Câu 102: Chốt píttông gắn cứng vào đầu nhỏ thanh truyền có nhược điểm chính là ?

Chốt píttông bị mài mòn không đều

Câu 103: Chốt píttông xoay tự do có ưu điểm chính là?

Chốt píttông được mài mòn đều

Câu 104: Bạc xéc măng thường được chế tạo từ vật liệu nào sau đây?

Gang xám pha hợp kim

Câu 105: Bạc xéc măng hơi có nhiệm vụ gì?

Bao kín buồng đốt tránh lọt khí

Câu 106: Bạc xéc măng nhớt có nhiệm vụ gì?

Ngăn dầu bôi trơn sục lên buồng đốt

Câu 107: Nhiệm vụ chính của thanh truyền là gì?

Là chi tiết trung gian kết nối giữa píttông và trục khuỷu (cốt máy)

Câu 108: Vật liệu dùng để làm thanh truyền trên các xe ôtô du lịch thường là:

Thép hợp kim

Câu 109: Vật liệu dùng để làm bạc lót đầu nhỏ thanh truyền thường là:

Đồng thau

Câu 110: Bulông thanh truyền trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ?

Ghép nối hai nửa đầu to thanh truyền

Câu 111: Công dụng nào sau đây là công dụng chính của trục khuỷu?

Nhận lực từ píttông-thanh truyền tạo môment quay

Câu 112: Công dụng nào sau đây là công dụng chính của trục khuỷu?

Nhận năng lượng từ bánh đà truyền cho cụm thanh truyền-píttông

Câu 113: Vật liệu dùng để làm trục khuỷu trên các xe ôtô du lịch thường là:

Thép hợp kim

Câu 114: Trục khuỷu là chi tiết quan trọng nhất trong động cơ, nó thường được chế tạo bằng phương pháp nào sau đây?

Dập nóng hoặc dập nguội

Câu 115: Bánh đà trên động cơ đốt trong thường được chế tạo bằng vật liệu nào sau đây?

Gang xám

Câu 116: Hình bên thể hiện:

Thân máy

Câu 117: Hình bên thể hiện:

Xy lanh động cơ làm mát bằng gió

Câu 118: Hình bên thể hiện:

Trục khuỷu kiểu treo

Câu 119: Hình bên thể hiện:

Cơ cấu xupap đặt động cơ I4

Câu 120: Hình bên thể hiện:

Kết cấu nắp máy động cơ Diesel làm mát bằng gió

Câu 121: Trên động cơ xe du lịch kiểu mới, hình bên ngoài trục khuỷu quay còn có trục:

Cân bằng máy

Câu 122: Bánh đà tên tiếng anh?

Ring Gear

Câu 123: Trục khuỷu tên tiếng anh?

Crankshaft

Câu 124: Thanh truyền tên tiếng anh?

Piston rod

Câu 125: Chuyển động tịnh tiến của piston được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu trình?

Kỳ nổ

Câu 126: Bánh đà của ĐCĐT có công dụng:

Thực hiện tất cả các công việc được nêu

Câu 127: Đầu piston có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?

Xéc măng khí lắp ở trên, xéc măng dầu lắp ở dưới

Câu 128: Trong cấu tạo thanh truyền, đầu nhỏ thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

Chốt piston

Câu 129: Công dụng của hệ thống phân phối khí trên động cơ đốt trong là gì?

Đóng mở xupáp thật đúng lúc đúng thời kì

Câu 130: Cơ cấu phối khí trong động cơ phải đảm bảo các yêu cầu, ngoại trừ?

Đơn giản, dễ chế tạo

Câu 131: Theo em hiểu thì cơ cấu phối khí xupáp treo trong động cơ đốt trong 4 thì là loại cơ cấu phối khí mà?

Các xupáp được treo trên nắp máy

Câu 132: Theo em hiểu thì cơ cấu phối khí xupáp đặt trong động cơ đốt trong 4 thì là loại cơ cấu phối khí mà?

Các xupáp được đặt trên thân máy

Câu 133: Trên động cơ xăng hai thì không có cơ cấu phối khí, việc đóng mở các van nạp, van thải là nhờ ?

Quả píttông của động cơ

Câu 134: Khi phân loại cơ cấu phối khí, ta phân chúng thành mấy loại?

3 loại

Câu 135: Trong cơ cấu phối khí xupáp treo sử dụng:

Dây sên, dây curoa răng

Câu 136: Nhông cam thường được bắt và định vị chính xác trên trục cam nhờ vào chi tiết nào sau đây?

Chốt định vị và bulông

Câu 137: Trong một số loại động cơ đốt trong, trục cam ngoài nhiệm vụ để điều khiển đóng mở các xupáp, dẫn động bơm nhớt, dẫn động delco chia điện thì nó còn có nhiệm vụ nào sau đây?

Dẫn động bơm nhiên liệu

Câu 138: Trong phương pháp dẫn động trục cam trực tiếp, tỷ số truyền giữa bánh răng cốt máy và bánh răng cốt cam là bao nhiêu?

2 : 1

Câu 139: Trục cam trên động cơ đốt trong thường được chế tạo bằng vật liệu nào sau đây?

Thép hợp kim

Câu 140: Trục cam thường được chế tạo bằng phương pháp nào sau đây?

Dập nóng

Câu 141: Vấu cam trên trục cam trong động cơ đốt trong thường có 3 loại là: lồi, lõm, tiếp tuyến. Còn trên động cơ ôtô thường sử dụng loại vấu cam nào:

Vấu Cam lồi

Câu 142: Con đội trong cơ cấu phối khí trên động cơ đốt trong ngày nay thường được chế tạo bằng vật liệu nào sau đây?

Gang

Câu 143: Trong 4 loại con đội được sử dụng trong động cơ như con đội hình trụ, con đội con lăn, con đội thủy lực thì người ta còn sử dụng loại nào sau đây?

Con đội hình nấm

Câu 144: Trong một số loại xe du lịch cao cấp, để tránh gây ra hiện tượng va đập giữa xupáp và cò mổ, người ta sử dụng loại con đội nào sau đây?

Con đội thủy lực

Câu 145: Đũa đẩy là một chi tiết trung gian trong cơ cấu phối khí xupáp treo, nhiệm vụ của nó là?

Truyền lực từ con đội tới cò mổ

Câu 146: Đũa đẩy trong cơ cấu phối khí trên động cơ đốt trong ngày nay thường được chế tạo bằng vật liệu nào sau đây?

Thép cacbon

Câu 147: Cò mổ là một chi tiết trung gian trong cơ cấu phối khí xupáp treo, nhiệm vụ của nó là?

Truyền lực từ đũa đẩy tới xupáp

Câu 148: Cò mổ trong cơ cấu phối khí trên động cơ đốt trong ngày nay thường được chế tạo bằng vật liệu nào sau đây ?

Thép cácbon

Câu 149: Cò mổ trong cơ cấu phối khí thường được chế tạo bằng phương pháp nào sau đây?

Dập nóng

Câu 150: Trong một số loại động cơ có nhiệt độ làm việc lớn, xupáp thoát của nó thường được làm rỗng bên trong để chứa một loại dung dịch bên trong để không bị cháy xupáp, đó là dung dịch nào sau đây?

Natri (Na)

Câu 151: Đế xupáp (bệ xupáp) thường được ép vào nắp máy để giảm hao mòn cho nắp máy, Vậy bệ xupáp thường được làm bằng vật liệu nào sau đây?

Thép hợp kim

Câu 152: Ống kềm là một chi tiết trong cơ cấu phối khí, nhiệm vụ của nó là?

Dẫn hướng cho xupáp chuyển động

Câu 153: Ống kềm là một chi tiết trong cơ cấu phối khí, nó được ép vào nắp máy để dễ sửa chữa cũng như tránh hao mòn cho nắp máy. Hãy cho biết nó được chế tạo từ vật liệu nào sau đây?

Gang hợp kim

Câu 154: Có loại dùng hai lò xo để đóng xúpáp, hai lò xo này có bước xoắn khác nhau vì sao?

Tránh dao động cộng hưởng làm gãy lò xo và bảo đảm an toàn

Câu 155: Hình bên thuộc loại:

4 cylinder inline SOHC 3 valve engine

Câu 156: Lò xo xupap làm việc trong điều kiện tải trọng động thay đổi rất đột ngột. Vật liệu chế tạo lò xo xupap thường dùng:

Dây thép có đường kính 3 – 5mm loại thép C65; C65A; 50X

Câu 157: Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xu páp có thể đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ?

Lò xo xu páp

Câu 158: Cơ cấu phối khí gồm những chi tiết nào?

Xu páp, đòn bẩy, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối

Câu 159: Ngoài các công dụng là bôi trơn các bề mặt ma sát, làm mát các chi tiết, bao kín các khe hở thì dầu bôi trơn còn có công dụng là:

Tẩy rửa các bề mặt ma sát

Câu 160: Khi giữa hai bề mặt ma sát hoàn toàn không có dầu nhờn bôi trơn, ta gọi đó là loại ma sát gì?

Ma sát khô

Câu 161: Khi giữa hai bề mặt ma sát luôn luôn có một lớp dầu nhờn bôi trơn, ta gọi đó là loại ma sát gì?

Ma sát ướt

Câu 162: Trong nhiều phương án bôi trơn cho động cơ. Phương án nào sau đây được sử dụng chủ yếu cho việc bôi trơn trong động cơ đốt trong trên ôtô?

Bôi trơn cưỡng bức cácte ướt

Câu 163: Trong nhiều phương án bôi trơn cho động cơ. Phương án nào sau đây được sử dụng chủ yếu cho việc bôi trơn trong động cơ xăng hai thì?

Bôi trơn bằng cách pha dầu nhờn vào nhiên liệu

Câu 164: Trên một số động cơ Diesel dùng trên máy ủi đất, máy kéo, tàu thủy. Người ta sử dụng phương pháp bôi trơn nào sau đây?

Bôi trơn cưỡng bức cácte khô

Câu 165: Trong phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu nhờn vào nhiên liệu. Dầu nhờn được pha vào xăng với tỷ lệ nào sau đây?

1/20

Câu 166: Có rất nhiều loại lọc nhớt đã từng được sử dụng trên động cơ đốt trong. Hiên nay loại lọc nào sau đây được sử dụng chủ yếu trên động cơ đốt trong trên ôtô:

Bầu lọc thấm (giấy)

Câu 167: Công dụng của bơm dầu nhờn trong động cơ đốt trong là gì?

Cung cấp liên tục dầu nhờn có áp suất cao đến các mặt ma sát để bôi trơn

Câu 168: Trong rất nhiều loại bơm nhớt được sử dụng, loại bơm nhớt nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong hệ thống bôi trơn của động cơ ôtô?

Bơm bánh răng

Câu 169: Trên động cơ ô tô máy kéo ngày nay thường dùng loại dầu bôi trơn nào sau đây?

SAE 40

Câu 170: Áp suất dầu bôi trơn trên động cơ ôtô thường nằm trong khoảng:

Từ 0,5

Câu 171: Để đảm bảo áp suất dầu bôi trơn trên động cơ ôtô nằm trong giới hạn cho phép thì chi tiết nào trong HTBT làm nhiệm vụ này:

Van điều áp

Câu 172: Để đảm bảo luôn có dầu bôi trơn trên động cơ cho dù lọc nhớt có bị ngẹt, thì chi tiết nào trong HTBT làm nhiệm vụ này:

Van an toàn

Câu 173: Công dụng của van điều áp trong hệ thống bôi trơn là?

Điều chỉnh  áp suất không vượt quá mức cho phép

Câu 174: Dầu bôi trơn có thể đi qua buồng đốt bằng hai đường là thông qua xéc măng và:

Qua xupáp hút

Câu 175: Sự lựa chọn dầu bôi trơn phải căn cứ vào các yếu tố sau:

Do nhà sản xuất qui định

Câu 176: Dầu bôi trơn mà xe gắn máy thông thường sử dụng:

SAE 15W40

Câu 177: Hệ thống bôi trơn:

Lubrican system

Câu 178: Hình bên thể hiện :

Bầu lọc thấm

Câu 179: Hình bên thể hiện:

Bầu lọc ly tâm

Câu 180: API nghĩa là:

Chỉ số phẩm cấp dầu nhờn SE, SF,SG,SJ…

Câu 181: SAE nghĩa là:

Society of Automotive Engineers

Câu 182: Dầu có phẩm cấp API (SF,SG,SJ..) tăng:

. Các chỉ tiêu có lợi cho khả năng bôi trơn tăng

Câu 183: Hình bên thể hiện:

Bơm dầu bánh răng ăn khớp ngoài

Câu 184: Hình bên thể hiện:

Bơm dầu bánh răng ăn khớp trong

Câu 185: Hình bên thể hiện:

Bơm dầu kiểu trục vít

Câu 186: Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của?

Van an toàn

Câu 187: Người ta pha dầu bôi trơn vào xăng ở động cơ 2 kỳ trên xe máy nhằm mục đích gì?

Bôi trơn và làm mát động cơ

Câu 188: Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc tinh bị tắc, van an toàn bị hỏng thì xảy ra hiện tượng gì?

Không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính

Câu 189: Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc?

Song song với van khống chế

Câu 190: Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt giảm

Câu 191: Trong nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu qua két đóng lại để dầu đi qua két khi nào?

Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

Câu 192: Trong động cơ xăng, HTLM có nhiệm vụ giữ ổn định nhiệt độ của động cơ, tuy nhiên nếu động cơ quá mát thì động cơ sẽ:

Tổn hao nhiên liệu

Câu 193: Trong động cơ xăng, HTLM có nhiệm vụ giữ ổn định nhiệt độ của động cơ, tuy nhiên nếu động cơ quá nóng thì động cơ sẽ ?

Có thể gây ra hiện tượng kích nổ

Câu 194: Trên động cơ ôtô thường sử dụng phương pháp làm mát nào sau đây:

HTLM kiểu tuần hoàn cưỡng bức

Câu 195: Nhiệt độ làm mát động cơ thích hợp nhất là bao nhiêu ?

Từ 80

Câu 196: Nhiệm vụ của quạt gió trong động cơ đốt trong dùng để làm gì ?

Hút gió làm mát két nước và đẩy hơi nóng từ động cơ ra ngoài

Câu 197: Két nước trong động cơ đốt trong dùng để làm gì ?

Hạ nhiệt độ của nước từ động cơ ra rồi lại đưa trở vào làm mát động cơ

Câu 198: Công dụng của van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát là ?

Tự động khống chế nhiệt độ động cơ ổn định

Câu 199: Van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát đóng mở được là nhờ:

Bơm ly tâm

Câu 200: Van hằng nhiệt nhiệt có thể tự động điều tiết, giữ nhiệt độ nước trong một phạm vi nhất định và thường được bố trí ở :

Giữa đường nước từ nắp máy ra két nước