Bộ đề môn:

Tổng:

Luyện tập bằng Flashcard

Câu 1: 1. Đồng (Cu) nguyên chất có các dạng liên kết sau ?

A. Kim loại

Câu 2: 2. Ô cơ sở của mạng tinh thể là ?

A. Khối thể tích nhỏ nhất có cách sắp xếp chất điểm đại diện cho mạng tinh thể

Câu 3: 3 Vật liệu kim loại gồm ?

A. Các kim loại và hợp kim mang các tính chất đặc trưng của kim loại

Câu 4: 4 Trạng thái tinh thể nêu trên hình H01-1 là ?

A.Tinh thể lý tưởng có chứa lệch biên

Câu 5: 5 Thế nào là hợp kim ?

A. Là hợp chất nhiều nguyên tố với các tính chất đặc trưng của kim loại

Câu 6: 6 Các nhóm vật liệu chính sử dụng rộng rãi trong công nghiệp là ?

A. Vật liệu kim loại, ceramic, polyme và compozit

Câu 7: 7 So với mạng lập phương thể tâm, mạng lập phương diện tâm có mật độ nguyên tử ?

Dày đặc hơn

Câu 8: 8 Liên kết ion trong vật liệu là do ?

A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm

Câu 9: 9Yếu tố cấu trúc nào ảnh hưởng mạnh nhất đến khả năng dẫn điện của vật liệu kim loại ?

A. Mật độ lệch

Câu 10: 10 Liên kết đồng hóa trị trong vật liệu là do ?

Sự góp chung các điện tử lớp ngoài cùng để đạt mức bão hòa

Câu 11: 11 Đối với các vật liệu kim loại thông dụng như Fe, Al, Cu thì hợp kim của chúng được dùng rộng rãi vì ?

A. Chúng có tính công nghệ và các chỉ tiêu cơ tính thỏa mãn điều kiện làm việc của chi tiết

Câu 12: 12 Hình (H01-3) biểu thị ?

A. Mô hình mạng tinh thể 2 chiều có chứa nút trống

Câu 13: 13 Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm mặt là ?

A. Cu, Al, Ag, Au, …

Câu 14: 14 Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai ?

A. Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau

Câu 15: 15 Số nguyên tử trong ô cơ bản của Fe là ?

A. 4

Câu 16: 16 Mật độ khối của Fe là ?

68%

Câu 17: 17 Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai ?

A. Chỉ có thành phần ứng suất

Câu 18: 18 Mật độ khối của Fe là ?

A.74%

Câu 19: 19 Các phương pháp PVD, CVD không được dùng để tạo ra vật liệu nào ?

A. Vật liệu nano 1D

Câu 20: 20 Khi kích thước hạt càng giảm thì độ bền của tinh thể Đồng như thế nào ?

A. Càng tăng

Câu 21: 21 Nhiệt độ nóng chảy giảm thì bán kính của các hạt kim loại tinh khiết như thế nào ?

A. Càng giảm

Câu 22: 22 Vật liệu nano 3D là ?

A. Là nhữngg loại vật liệu mà tất cả các kích thước của chúng không phải là của nanomet nhưng bản thân bên trong nó thì có những cấu trú

Câu 23: 23 Vật liệu nano 0D là gì ?

A. Là những vật liệu mà tất cả các kích thước 3 chiều (x,y,z) đều là nanomet

Câu 24: 24 Vật liệu nano 1D là gì ?

A. Là những vật liệu mà có 2 chiều kích thước (x,y) là nanomet, Kích thước (L) còn lại thì không phải

Câu 25: 25 Vật liệu nano 2D là gì ?

A. Là những vật liệu mà có 1 chiều kích thước là nanomet, 2 chiều còn lại thì không phải

Câu 26: 26 Thanh đồng có chiều dài 2 in, sau khi biến dạng chiều dài là 2,27 in. Độ biến dạng của thanh đồng là bao nhiêu ?

A. 13.5%

Câu 27: 27 Vật liệu nano là gì ?

A. Vật liệu nano là vật liệu mà bên trong cấu trúc có kích thước

Câu 28: 28 Trong các loại vật liệu dưới đây, vật liệu nào có độ bền cao nhất ?

A. Ống nano carbon

Câu 29: 29 Vật liệu vô cơ không có tính chất nào dưới đây ?

A. Dẫn điện

Câu 30: 30 Độ cứng của vật liệu càng cao thì ?

A. Tất cả đều đúng

Câu 31: 1 Xementit ba(Xeiii) được tiết ra từ dung dịch rắn ?

A. Ferit

Câu 32: 2 Peclit là hỗn hợp cơ học cùng tính của ?

A. Ferit và Xementit

Câu 33: 3 Ledeburit có hai loại pha ?

Ferit và peclit

Câu 34: 6 Về cơ tính, pha xêmentit (Fe3C ) có đặc điểm là ?

A. Rất cứng

Câu 35: 7 Khả năng hòa tan vô hạn có thể có ở ?

A. Dung dịch rắn thay thế

Câu 36: 8 Trong bốn hình vẽ a,b c,d ở dưới, Fe ở 950oC có kiểu mạng nào ?

A. Hình b

Câu 37: 9 Thế nào là thiên tích trong vật đúc ?

A. Là hiện tượng phân bố không đều của các nguyên tố trong vật đúc

Câu 38: 10 Các hợp chất cacbit, nitrit, của các kim loại chuyển tiếp (ví dụ TiC, WC ) thông thường là ?

A. Các pha xen kẽ

Câu 39: 11Dung dịch rắn xen kẽ là ?

A. Pha rắn trong đó nguyên tử chất tan nằm ở các lỗ hổng trong mạng dung môi

Câu 40: 12 Dung dịch rắn hòa tan vô hạn được hiểu là ?

A. Dung dịch rắn có thể chứa một lượng bất kỳ nguyên tố hòa tan

Câu 41: 13Quá trình kết tinh trong thực tế thường xẩy ra theo hình nhánh cây, có nghĩa ?

A. Tinh thể phát triển mạnh theo mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn nhất

Câu 42: 14 Fe tạo dung dịch rắn thay thế với các nguyên tố nào sau đây ?

A. Cr; Ni; Mn ; Cu

Câu 43: 15Tổ chức lêđêburit trên nhiệt độ cùng tích trong hợp kim Fe-C là ?

A. Hỗn hợp cơ học cùng tinh của auxtenit và xêmentit

Câu 44: 16Hiểu một cách thực tế thì trạng thái cân bằng là trạng thái pha nhận được?

A. Khi nung hoặc nguội đủ chậm

Câu 45: 17Cho giản đồ pha trên hình H02-10. Giản đồ này thuộc loại ?

A. Tạo dung dịch rắn hòa tan vô hạn

Câu 46: 18 Khi đúc kim loại, người ta cho thêm chất biến tính với mục đích ?

A. Làm hạt nhỏ tinh thể

Câu 47: 19 Theo tổ chức tế vi thép cacbon với 0,8%C được gọi là thép ?

A. Cùng tích

Câu 48: 20 Ứng suất dư trong vật đúc được sinh ra do ?

A. Chuyển pha ở trạng thái rắn

Câu 49: 21Dung dịch rắn của chất tan B trong dung môi A có kiểu mạng tinh thể ?

A. Của dung môi A

Câu 50: 22 Tổ chức péclit trong hợp kim Fe-C là ?

A. Hỗn hợp cơ học cùng tích của ferit và xêmentit

Câu 51: 23Về cơ tính, pha auxtenit (mạng lập phương tâm mặt ) có đặc điểm là ?

A. Dễ biến dạng dẻo

Câu 52: 24Tại sao C có thể hòa tan trong Fe nhiều hơn so với Fe ?

A. Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fe

Câu 53: 25 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn ?

A. Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan

Câu 54: 26 Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi ?

A. Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

Câu 55: 27Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn ?

A. 2

Câu 56: 28Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai ?

A. Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hòa tan là các á kim như H

Câu 57: 29 Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất ?

A. Fe

Câu 58: 30Pha Xementit (XE) là ?

A. Hợp chất hóa học

Câu 59: 31 Giản đồ trạng thái cho ta biết ?

A. Nhiệt độ nóng chảy và trạng thái pha

Câu 60: 32Cấu tạo của giản đồ trạng thái hai cấu tử tại đầu mút A ?

A. 100%A+0%B

Câu 61: 33Cấu tạo của giảng đồ trạng thái hai cấu tử tại đầu mút B ?

100%B+0%A

Câu 62: 34Cho giản đồ trạng thái hình H02-5. Các đường cong tAmtB và tAntB tương ứng là ?

A. Đường lỏng và đường rắn

Câu 63: 35Tại sao C có thể hòa tan trong Fe nhiều hơn so với Fe ?

A. Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fe

Câu 64: 36So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh ?

rth (tự sinh) lớn hơn

Câu 65: 37Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào ?

A. Tăng dần

Câu 66: 38Trong các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào sau đây là sai ?

Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf

Câu 67: 39 Trong thực tế các kim loại nào sau đây có thể hòa tan vô hạn vào nhau ?

A. Au – Ag

Câu 68: 40 Điều kiện xảy ra kết tinh là ?

A. Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ Ts

Câu 69: 41 Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai ?

A. Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn

Câu 70: 42Trong các đặc điểm của chuyển biến P , đặc điểm nào sau đây là sai ?

A. Quy luật lớn lên của hạt

Câu 71: 43 Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào ?

A. Nồng độ điện tử

Câu 72: 44Khi làm nguội kim loại với tốc độ V1 và V2 thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh tương ứng là T1 và T2 . Cho biết V1 > V2, hãy so sánh T1 và T2 ?

A. T2 > T1

Câu 73: 45Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn

Câu 74: 46 Thành phần C trong Mactenxit ?

A. Bằng thành phần C trong

Câu 75: 47Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào ?

P -> y

Câu 76: 48 Khả năng Graphit hóa phụ thuộc vào ?

A. Tổng hàm lượng C và Si

Câu 77: 49 Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 650 0C thì tổ chức nhận được là ?

A. Xoocbit

Câu 78: 50 Biến dạng nóng là biến dạng ?

A. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

Câu 79: 1Gang so với thép có ?

A. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

Câu 80: 2 Quá nhiệt gang là ?

A. Nung cao hơn nhiệt độ chảy loãng

Câu 81: 3 Gang dẻo có tốc độ làm nguội ?

A. Chậm

Câu 82: 4 Muốn tạo được gang cầu khi nấu luyện phải cho thêm vào ?

A. Mg và Ce

Câu 83: 5 Gang có thêm các nguyên tố Cr,Al,Si là loại gang ?

A. Chịu nhiệt

Câu 84: 9 Gang có tổ chức ứng với giản đồ Fe-C gọi là gang ?

A. Gang trắng

Câu 85: 10 Silic trong gang có tác dụng gì ?

A. Thúc đẩy tạo thành graphit gang

Câu 86: 11 Graphit gang dẻo có dạng ?

A. Cụm

Câu 87: 12Graphit cụm tạo ra trong gang dẻo do ?

A. Ủ sau khi đúc

Câu 88: 13Nồng độ Xe trong gang trắng tăng dần lên theo thứ tự nào sau đây?

A. Gang trắng trước cùng tinh Gang trắng cùng tinh Gang trắng sau cùng tinh

Câu 89: 14 Gang cùng tinh là gang ?

A. Có tổ chức 100% lêđêburit

Câu 90: 15 Theo tổ chức tế vi thì gang trắng là hợp kim Fe-C ?

A. Có tổ chức lêđêburit

Câu 91: 16 Chọn vật liệu thích hợp để làm bánh răng chữ V ?

A. GX36-56

Câu 92: 17 Trong các loại gang sau, loại nào có độ bền cao nhất ?

A. Gang cầu

Câu 93: 18Chọn vật liệu thích hợp làm trục khuỷu ?

A. GC60-2

Câu 94: 19Để luyện thép người ta sử dụng loại gang nào ?

A. Gang trắng

Câu 95: 20 Tổ chức của gang trắng 5,5 %C ở 7000C là ?

A. (P + Xe) + Xe

Câu 96: 21Cho mác vật liệu GX12-28, tìm phương án sai trong các phương án sau ?

A. 28 là số chỉ độ giãn dài tương đối

Câu 97: 22Chọn vật liệu thích hợp làm chi tiết hình dạng phức tạp, thành mỏng ?

A. GZ50-4

Câu 98: 23 Tổ chức của gang trắng 4,3 %C ở 8100C là ?

y + Xe

Câu 99: 24Chọn vật liệu thích hợp làm vỏ động cơ ?

A. GX32-52

Câu 100: 25 Gang là vật liệu có độ bền ?

A. Kéo thấp,giòn cao

Câu 101: 26Graphit có ảnh hưởng đến cơ tính của gang như thế nào ?

A. Tăng khả năng chống mòn do ma sát, làm tắt rung động

Câu 102: 27Photpho trong gang có tác dụng ?

A. Giảm độ chảy loãng, tăng độ bền kéo

Câu 103: 28 Muốn giảm Graphit trong gang xám ?

A. Giảm lượng các bon tổng và nâng cao cácbon liên kết

Câu 104: 29 Gang xám được ký hiệu ?

A. GX

Câu 105: 30Gang xám ký hiệu GX với hai cặp số chỉ ?

A. Bền kéo,bền uốn

Câu 106: 31Gang dẻo có ký hiệu ?

A. GZ

Câu 107: 32Độ bền kéo của gang ?

k cầu > k dẻo > k xám

Câu 108: 33Tổng lượng các bon tốt nhất trong gang dẻo là ?

3,5%

Câu 109: 34 Gang trắng trước cùng tinh có thành phần các bon ?

C < 4,3%

Câu 110: 36 Gang trắng sau cùng tinh có thành phần các bon ?

A. C > 4,3%

Câu 111: 37Trong tổ chức của gang cầu có ?

A. Graphit dạng cầu

Câu 112: 38Trong tổ chức của gang dẻo có ?

A. Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)

Câu 113: 39 Trong tổ chức của gang trắng có ?

A. Lêđêburit

Câu 114: 40 Trong tổ chức của gang xám có ?

A. Graphit dạng tấm

Câu 115: 41Tổ chức của gang trắng 4,3 %C ở 8000C là ?

y + Xe

Câu 116: 42 Mangan có tác dụng trong gang ?

A. Cản trở tạo thành graphit của gang

Câu 117: 2 Ký hiệu nhóm thép cán nóng các bon ?

A. CT

Câu 118: 3 Ký hiệu nhóm thép dụng cụ các bon ?

A. CD

Câu 119: 4 Thép trên 5%Ni giữ được ?

A. Độ dai tốt

Câu 120: 6Theo ký hiệu thép hợp kim chữ A cuối cùng chỉ ?

A. Thép chất lượng cao

Câu 121: 7 Thép thấm các bon có thành phần các bon thấp từ ?

A. 0,10-0,25%

Câu 122: 8Thép hóa tốt các bon trung bình ?

A. 0,3-0,5%

Câu 123: 9 Thép dễ cắt thành phần cácbon không quá ?

A. 0,50%

Câu 124: 10 Thép ổ lăn ký hiệu ?

A. OL

Câu 125: 11Thép dụng cụ được chia làm mấy hệ chính ?

A. 3

Câu 126: 12 Thép gió là thép dụng cụ hợp kim cao có thành phần các bon ?

A. 0,7-1,5%

Câu 127: 13Tổ chức tế vi của peclit có mấy loại ?

A. Hai loại

Câu 128: 14 Mác thép nào sau đây có độ dai tốt nhất ?

A. 20CrNi2Mo

Câu 129: 16 Mác thép 12S dùng chế tạo ?

A. Bulong-vít

Câu 130: 17Thép dùng làm khuôn rập nguội có độ cứng từ ?

A. 56-62HRC

Câu 131: 18Thép sôi có giá thành rẻ hơn thép lặng vì ?

A. Cả ba phương án trên

Câu 132: 19 Hãy chọn một trong các loại thép sau đây để chế tạo lưỡi cưa ?

A. CD100

Câu 133: 20Hãy chọn một trong các loại thép sau đây để thấm cácbon ?

A. 20Cr2

Câu 134: 21Hãy chọn một trong các loại thép sau đây chế tạo lò xo ?

A. 65Si2Mn

Câu 135: 22 Thép chịu nhiệt phải chống được ?

A. Cả ba phương án trên

Câu 136: 23Thép dụng cụ dùng để chế tạo các dụng cụ sau ?

A. Khuôn dập

Câu 137: 24Thép ổ bi có thành phần nguyên tố hợp kim nào chủ yếu ?

A. Cr

Câu 138: 25Thép dễ cắt có tính chất gì sau đây cao hơn bình thường ?

A. Tính giòn nóng

Câu 139: 26 Thép nối hai đầu bóng đèn neon là loại thép gì ?

A. Giãn nở nhiệt bằng với thủy tinh

Câu 140: 28Theo tổ chức tế vi thì thép các bon là hợp kim của Fe với C ?

A. Có tổ chức peclit

Câu 141: 29Phản ứng cùng tinh của hợp kim Fe-C xẩy ra ở nhiệt độ ?

A. 1147

Câu 142: 30Liên kết nguyên tử của pha Ferite trong hợp kim Fe-C là ?

A. Liên kết kim loại

Câu 143: 31 Yêu cầu với thép kết cấu ?

A. Cơ tính tổng hợp cao

Câu 144: 32 12Cr13 chống ăn mòn tốt là do ?

A. Trong tổ chức có hai pha với thế điện cực xấp xỉ nhau

Câu 145: 33 15Cr18Ni9 là ?

A. Thép không gỉ một pha

Câu 146: 34 90CrSi dùng làm ?

A. Dùng làm dao cắt năng suất trung bình

Câu 147: 35 20Cr13 dùng làm ?

A. Trục bơm, ốc vít không gỉ

Câu 148: 36 Chọn thép thấm các bon ?

A. 20Cr

Câu 149: 37 Chọn vật liệu làm bánh răng ?

A. 40Cr

Câu 150: 38 Thép nào chịu mài mòn tốt nhất ?

A. CD130

Câu 151: 39 20Cr dùng làm các chi tiết ?

A. Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn

Câu 152: 40 Mác thép nào chịu mài mòn tốt nhất ?

A. 40Cr

Câu 153: 41 Thép sôi là thép ?

A. Không được khử oxy

Câu 154: 42 Mác thép nào có chất lượng tốt nhất (P, S ít nhất) ?

A. OL100Cr2

Câu 155: 43 40Cr2Si là ?

A. Thép làm xupap xả

Câu 156: 44 CD80 dùng làm gì ?

A. Dùng làm dao cắt năng suất thấp

Câu 157: 45 12Cr17 chống ăn mòn tốt là do ?

A. Trong tổ chức chỉ có một pha

Câu 158: 46 30Cr13 dùng làm gì ?

A. Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo

Câu 159: 47 Công dụng của mác vật liệu CT38 ?

A. Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt

Câu 160: 48 15Cr25Ti dùng làm gì ?

A. Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu

Câu 161: 49 Cho mác vật liệu CT31, chữ số 31 là số chỉ ?

A. Giới hạn bền kéo tối thiểu [kG/mm

Câu 162: 50 Thép lặng là thép ?

A. Khử oxy bằng fero Si và fero Al

Câu 163: 51 100CrWMn dùng làm ?

A. Khuôn dập nguội kích thước trung bình

Câu 164: 52 20CrNi dùng làm các chi tiết ?

A. Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình

Câu 165: 53 130Mn13Đ là gì ?

A. Thép chịu mài mòn cao

Câu 166: 54 Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố nào làm tăng độ thấm tôi ?

A. Cr và Mo

Câu 167: 55 Cr trong thép 40Cr có tác dụng gì ?

A. Tăng độ thấm tôi

Câu 168: 56 Chọn vật liệu làm lò xo ?

A. 65Mn

Câu 169: 57 Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất ?

A. 18CrMnTi

Câu 170: 58 Công dụng của mác vật liệu CCT38 là gì ?

A. Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt

Câu 171: 59 20Cr2Ni4A dùng làm các chi tiết ?

A. Kích thước lớn, hình dáng phức tạp

Câu 172: 60 Chọn thép tôi cao tần ?

A. 60Mn

Câu 173: 61 Trong mác thép 40CrNi2Mo, nguyên tố Mo có tác dụng chính là ?

A. Tăng độ thấm tôi

Câu 174: 62 Thép nửa lặng là thép ?

A. Không được khử oxy

Câu 175: 63 Chọn vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước lớn ?

A. 160Cr12Mo

Câu 176: 64 160Cr12Mo dùng làm gì ?

A. Khuôn dập nguội kích thước lớn

Câu 177: Kim loại màu chia mấy nhóm ?

A. Năm nhóm

Câu 178: Nhôm có kiểu mạng ?

A. Lập phương diện tâm

Câu 179: Nhóm hợp kim đuara là ?

A. AL-Cu-Mg

Câu 180: Silumin có hàm lượng silic phổ biến nhất là ?

A. 15%

Câu 181: Đồng có kiểu mạng ?

A. Lập phương diện tâm

Câu 182: Sắt là kim loại có tính thù hình ở nhiệt độ dưới 9110 C có kiểu mạng ?

A Lập phương thể tâm

Câu 183: Brông nhôm có thành phần nhôm ?

A. 5-8%

Câu 184: Nguyên nhân gỉ là ?

A. Ăn mòn điện hóa

Câu 185: Các biện pháp chống mài mòn ?

A. Cả ba phướng án trên

Câu 186: Magie có màu trắng bạc là kim loại kìm thổ có đặt tính ?

A. Dễ cháy

Câu 187: Titan là kim loại màu có các đặt tính sau ?

A. Kim loại nhẹ

Câu 188: Nguyên tố kim loại màu có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?

A. Sn

Câu 189: Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thanh là ?

A. Pb hoặc Sn

Câu 190: Công dụng của AlSi12Đ là gì ?

A. Làm chi tiết hình dạng phức tạp

Câu 191: Công dụng của AlCu4,5Mg1,5Mn0,5 là gì ?

A. Làm các chi tiết trong vận tải, làm vỏ máy bay

Câu 192: Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thau là ?

A. Zn

Câu 193: CuZn là loại pha gì ?

A. Pha điện tử

Câu 194: Trong các đặc điểm của Al, đặc điểm nào sau đây là sai ?

A. Độ bền riêng thấp

Câu 195: LCuZn30 là gì ?

A. Có cơ tính tổng hợp cao, dùng làm các chi tiết chịu mài mòn như bánh vít

Câu 196: Trong các đặc điểm sau của vật liệu AlSi12Đ, hãy chọn ra phương án sai ?

A. Có thể nhiệt luyện

Câu 197: Công dụng của BCuSn10 là gì ?

A. Làm ổ trượt

Câu 198: LCuZn30 là gì ?

A. Là đồng thau

Câu 199: Hợp kim nhôm đúc có tổ chức gì ?

A. Luôn có cùng tinh

Câu 200: Vật liệu LCuZn4 được dùng để chế tạo các chi tiết ?

A. Dùng làm dây dẫn điện

Câu 201: Vật liệu BcuSn10 được sử dụng để chế tạo ?

A. Ổ trượt chịu lực lớn, tốc độ vòng quay của trục nhỏ

Câu 202: Sợi carbon được chế tạo từ ?

A. Sợi tơ nhân tạo

Câu 203: Elastome là nhóm sản phẩm thuộc ?

A. Polyme

Câu 204: Keo tồn tại ở dạng lỏng của ?

A. Polyme

Câu 205: Polyme được tạo hình theo phương pháp nào sau đây ?

A. Đúc

Câu 206: Sợi Bo là sợi ?

A. Wônfram

Câu 207: Thủy tinh là vật liệu ?

A. Vô cơ

Câu 208: Để dập tắt dao động trong cơ học người ta thường dùng ?

A. Cát biển

Câu 209: Vật liệu vô cơ có các liên kết nào dưới đây nào dưới đây ?

A. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 210: Tính chất nào dưới đây đúng với vật liệu vô cơ ?

Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 211: Vật liệu ceramic là vật liệu ?

A. Vật liệu vô cơ

Câu 212: Khả năng dẫn nhiệt và điện của vật liệu Polime thông dụng ?

A. Không dẫn nhiệt, không dẫn điện ?

Câu 213: Polime đạt được độ bền cao là nhờ ?

A. Cacbon trong polyme liên kết với nhau thành mạch dài

Câu 214: Thủy tinh hữu cơ là loại polyme ?

A. Polymetylmeta-crilat – Pleciglac, (P.M.M.A)

Câu 215: Chất dẻo là ?

A. Polime hữu cơ

Câu 216: Chế tạo kính ô tô, máy bay sử dụng nhóm vật liệu nào dưới đây ?

A. Polymetylmeta-crilat – Pleciglac,

Câu 217: Chế tạo săm lốp thông thường sử dụng loại vật liệu nào dưới đây ?

A. Styren butadience

Câu 218: Để chế tạo đá mài, giấy nhám người ta sử dụng loại nhựa nào làm chất kết dính ?

A. Nhựa epoxy

Câu 219: Cao su lưu hoá là cao su có chứa thành phần nào dưới đây ?

A. S

Câu 220: Cao su kỹ thuật là vật liệu ?

A. Vật liệu hữu cơ

Câu 221: Có bao nhiêu loại Composite cốt sợi phổ biến ?

A. 4 loại

Câu 222: Composite nền các bon-sợi các bon thường ứng dụng trong lĩnh vực ?

A. Hàng không

Câu 223: Composite nền các bon-sợi thủy tinh thường ứng dụng trong lĩnh vực ?

A. Tàu thủy

Câu 224: Composite cấu trúc ba lớp ứng dụng ?

A. Trần,sàn,tường nhà

Câu 225: Composite cấu trúc dạng tấm ba lớp, lớp lõi nằm giữa hai mặt được chế tạo từ vật liệu ?

A. Nhẹ

Câu 226: Vật liệu Composite là vật liệu đa pha có các thành phần ?

A. Kết dính nhau

Câu 227: Trong vật liệu Composite cốt sợi, sợi càng nhỏ càng tốt ?

A. Chế tạo ít khuyết tật hơn

Câu 228: Vật liệu Composite nào sau đây chịu nhiệt cao nhất ?

A. Cốt sợi các bon nền các bon

Câu 229: Composite hạt có tính cơ học ?

A. Phụ thuộc vào sự kết dính tại bề mặt ranh giới phân chia pha

Câu 230: Các kiểu phân bố và định hướng sợi trong composite cốt sợi bao gồm ?

A. Tất cả các câu trên

Câu 231: Độ bền và modun đàn hồi của composite cốt sợi phụ thuộc vào ?

A. Chiều dài sợi và phân bố sợi

Câu 232: Nhiệt độ - áp suất trong quá trình sản xuất sản phẩm composite phụ thuộc vào ?

A. Nhiệt độ nóng chảy của vật liệu trong quá trình gia công

Câu 233: Công nghệ chế tạo vật liệu bột gồm các quá trình ?

A. Tạo bột, trộn phối liệu & tạo hình, thiêu kết, gia công chi tiết sau thiêu kết

Câu 234: Tính dẻo của vật liệt (chi tiết) chế tạo bằng vật liệu bột so với vật liệu thường ?

A. Kém hơn

Câu 235: Để tăng chiều sâu thấm, biện pháp hiệu quả là ?

A. Cả ba biện pháp trên

Câu 236: Các ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ chế khuếch tán ?

A. Mạ điện

Câu 237: Làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích trong khoảng nhiệt độ 600-677 độ C, sản phẩm phân hóa được tạo ra là ?

A. Xoocbit

Câu 238: Một thỏi đúc có cấu tạo gồm ba vùng với thứ tự từ ngoài vào như sau ?

A. Vùng hạt

Câu 239: Ứng suất dư tạo ra trong quá trình ?

A. Biến dạng dẻo

Câu 240: Nhíp ô tô được làm sử dụng thép và chế độ nhiệt luyện như sau ?

A. 60Si2, ủ + tôi + ram trung bình

Câu 241: Phương pháp ram thích hợp nhất cho chi tiết làm bằng thép đàn hồi là ?

A. Ram trung bình